-
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Luyên tập chung ( Trang 114)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 28-01-2010
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 28-01-2010
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 26/01/2010
Ngày dạy : 27/01/2010
TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp Học sinh :
- Rèn kỹ năng so sánh các số.Biết tìm số liền trước,số liền sau
- Rèn kỹ năng cộng trừ các số(không nhớ) trong phạm vi 20
II. Đồ dùng dạy học :
T : Tia số đã vẽ sẵn
H : Sách giáo khoa
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ :
T : Hãy đặt tính rồi tính các phép tính sau : 18 – 7 ; 14 + 5
H : Làm bảng con
T : Nhận xét
B. Bài mới :
* Giới thiệu bài : Để giúp các em củng cố số liền trước,số liền sau và biết cộng trừ các số ( không nhớ) trong phạm vi 20,hôm nay cô và các em tìm hiểu bài : Luyện tập chung
T : Ghi bảng
* Vào bài :
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của trò
*Bài 1 :
- Nêu yêu cầu của bài tập 1
- Gắn tia số như hình vẽ SGK lên bảng
- Hãy điền các số còn thiếu vào dưới mỗi vạch của tia số cho thích hợp
- Nhận xét - sửa bài – cho H đọc lại kết quả bài 1
- Mỗi số trên mỗi vạch của tia số được ghi theo thứ tự như thế nào ?
- Kết luận
* Bài 2 :
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Số liền sau của 7 là số nào ?
- Em làm thế nào để tìm được số liền sau của 7 ?
- Nhận xét - sửa bài - gọi vài em nhắc lại
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế nào ?
- Số liền sau của 9 là số nào ?
- Số liền sau của 10 là số nào ?
- Số liền sau của 19là số nào ?
- Muốn tìm số liền sau của một số ta làm như thế nào ?
* Bài 3 :
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Số liền trước của 8 là số nào ?
- Em làm thế nào để tìm được số liền trước của 8 ?
- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta làm như thế nào ?
- Giao nhiệm vụ cho HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi còn lại
- Mời H từng nhóm trả lời
Để giúp các em củng cố phép tính cộng trừ ( khôngnhớ) trong phạm vi 20,T mời các em tìm hiểu tiếp bài tập 4
* Bài 4 :
- Ghi bảng : Yêu cầu H làm bảng con
12 + 3 ; 15 – 3 ; 11 + 7 ; 18 – 7
- Nhận xét,chữa bài
* Bài 5 :
- Ghi bảng : 11 + 2 + 3
- Gọi H đọc yêu cầu của bài
- Thực hiện phép tính này ta làm thế nào ?
- Yêu cầu H làm bài vào phiếu học tập
- Nhận xét,công bố người thắng cuộc
- Mở sách giáo khoa trang : 114
- Điền số vào dưới vạch của tia số ( 2 em)
- Nghe T giao nhiệm vụ
- Làm bài vào sách giáo khoa : 01 em làm vào bảng giấy.
- Theo thứ tự tăng dần
- Trả lời câu hỏi
- Số liền sau của 7 là số 8
- Thêm 1 vào 7
- Số liền sau của 7 là số 8 ( vài em)
- Cộng thêm 1 vào số đó
- Số liền sau của 9 là số 10
- Số liền sau của 10 là số 11
- Số liền sau của 19là số 20
Muốn tìm sô sliền sau của một số ta thêm 1 vào số đó.
- Trả lời câu hỏi
- Muốn tìm số liền trước của một số ta bớt 1 ở số đó.
- Thảo luận (Đại diện nhóm trả lời ( Nhóm khác nhận xét
- Làm bài vào bảng con
- Đọc yêu cầu của đề bài
- Thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải
Thực hiện bài vào phiếu học tập
C. Củng cố - dặn dò :
T : Nhận xét giờ học ; Về nhà làm bài tập trong vở bài tập toán.
H : Chuẩn bị bài sau : Bài toán có lời văn.
Ngày dạy : 27/01/2010
TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu : Giúp Học sinh :
- Rèn kỹ năng so sánh các số.Biết tìm số liền trước,số liền sau
- Rèn kỹ năng cộng trừ các số(không nhớ) trong phạm vi 20
II. Đồ dùng dạy học :
T : Tia số đã vẽ sẵn
H : Sách giáo khoa
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ :
T : Hãy đặt tính rồi tính các phép tính sau : 18 – 7 ; 14 + 5
H : Làm bảng con
T : Nhận xét
B. Bài mới :
* Giới thiệu bài : Để giúp các em củng cố số liền trước,số liền sau và biết cộng trừ các số ( không nhớ) trong phạm vi 20,hôm nay cô và các em tìm hiểu bài : Luyện tập chung
T : Ghi bảng
* Vào bài :
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của trò
*Bài 1 :
- Nêu yêu cầu của bài tập 1
- Gắn tia số như hình vẽ SGK lên bảng
- Hãy điền các số còn thiếu vào dưới mỗi vạch của tia số cho thích hợp
- Nhận xét - sửa bài – cho H đọc lại kết quả bài 1
- Mỗi số trên mỗi vạch của tia số được ghi theo thứ tự như thế nào ?
- Kết luận
* Bài 2 :
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Số liền sau của 7 là số nào ?
- Em làm thế nào để tìm được số liền sau của 7 ?
- Nhận xét - sửa bài - gọi vài em nhắc lại
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế nào ?
- Số liền sau của 9 là số nào ?
- Số liền sau của 10 là số nào ?
- Số liền sau của 19là số nào ?
- Muốn tìm số liền sau của một số ta làm như thế nào ?
* Bài 3 :
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Số liền trước của 8 là số nào ?
- Em làm thế nào để tìm được số liền trước của 8 ?
- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta làm như thế nào ?
- Giao nhiệm vụ cho HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi còn lại
- Mời H từng nhóm trả lời
Để giúp các em củng cố phép tính cộng trừ ( khôngnhớ) trong phạm vi 20,T mời các em tìm hiểu tiếp bài tập 4
* Bài 4 :
- Ghi bảng : Yêu cầu H làm bảng con
12 + 3 ; 15 – 3 ; 11 + 7 ; 18 – 7
- Nhận xét,chữa bài
* Bài 5 :
- Ghi bảng : 11 + 2 + 3
- Gọi H đọc yêu cầu của bài
- Thực hiện phép tính này ta làm thế nào ?
- Yêu cầu H làm bài vào phiếu học tập
- Nhận xét,công bố người thắng cuộc
- Mở sách giáo khoa trang : 114
- Điền số vào dưới vạch của tia số ( 2 em)
- Nghe T giao nhiệm vụ
- Làm bài vào sách giáo khoa : 01 em làm vào bảng giấy.
- Theo thứ tự tăng dần
- Trả lời câu hỏi
- Số liền sau của 7 là số 8
- Thêm 1 vào 7
- Số liền sau của 7 là số 8 ( vài em)
- Cộng thêm 1 vào số đó
- Số liền sau của 9 là số 10
- Số liền sau của 10 là số 11
- Số liền sau của 19là số 20
Muốn tìm sô sliền sau của một số ta thêm 1 vào số đó.
- Trả lời câu hỏi
- Muốn tìm số liền trước của một số ta bớt 1 ở số đó.
- Thảo luận (Đại diện nhóm trả lời ( Nhóm khác nhận xét
- Làm bài vào bảng con
- Đọc yêu cầu của đề bài
- Thực hiện theo thứ tự từ trái qua phải
Thực hiện bài vào phiếu học tập
C. Củng cố - dặn dò :
T : Nhận xét giờ học ; Về nhà làm bài tập trong vở bài tập toán.
H : Chuẩn bị bài sau : Bài toán có lời văn.
 






Các ý kiến mới nhất